Cao su chống va đập cửa

Từ: 扣头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扣头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扣头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòu·tou] tiền chiết khấu; tiền chênh lệch。打折扣时扣除的金额。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
扣头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扣头 Tìm thêm nội dung cho: 扣头