Từ: 扬水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángshuǐ]
bơm nước。用水泵提水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
扬水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬水 Tìm thêm nội dung cho: 扬水