Từ: 扬长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬长:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扬 • 长

Nghĩa của 扬长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángcháng] 形
nghênh ngang。大模大样地离开的样子。
扬长走了
nghênh ngang đi rồi
扬长而去
nghênh ngang bỏ đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
扬长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬长 Tìm thêm nội dung cho: 扬长