Từ: 扮戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扮戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扮戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànxì] 1. hoá trang (diễn viên kịch)。戏曲演员化装。
2. diễn kịch; giả vờ。旧称演戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn:phẫn (quấy, nhào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
扮戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扮戏 Tìm thêm nội dung cho: 扮戏