Từ: 疲癃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲癃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bì lung
Bệnh khòm lưng. Phiếm chỉ người già yếu hoặc thân thể có tàn khuyết bệnh tật. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 傳:
Hựu hữu na chân chánh bì lung tàn tật đích nhân, tha khước na lí hữu nhất nhật thập nhị cá tiền lai mãi cốc
人, 穀 (Đệ tam thập nhị hồi).Chỉ bị khổ nạn hoặc người gặp khổ nạn. ◇Tăng Củng 鞏:
Cái tư bì lung chi dân, dĩ xuất hạn tai chi hậu, thất gia điêu tệ, lư lí sầu ta
民, 後, 獘, 嗟 (Hồng Châu chư tự quan kì tình văn 文).Ngày xưa gọi người đàn ông thành niên cao không đầy sáu thước (xích) là
bì lung
. ◇Viên Mai 枚:
Kim dĩ tàn bệnh vi bì lung ngộ dã. Phục Kiền viết: Trượng phu cao bất mãn lục xích nhị thốn giả vi bì lung
也. 曰: 滿 (Tùy viên tùy bút 筆, Bì lung chi ngoa 訛).

Nghĩa của 疲癃 trong tiếng Trung hiện đại:

[pílóng] tuổi già lắm bệnh。年老多病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癃

lung:lung (tật, chứng): lung bế
疲癃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲癃 Tìm thêm nội dung cho: 疲癃