Cao su chống va đập cửa

Chữ 儘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儘, chiết tự chữ TẪN, TẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儘:

儘 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儘

Chiết tự chữ tẫn, tận bao gồm chữ 人 盡 hoặc 亻 盡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儘 cấu thành từ 2 chữ: 人, 盡
  • nhân, nhơn
  • hết, tẫn, tận
  • 2. 儘 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 盡
  • nhân
  • hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+5118, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin3;
    Việt bính: zeon2
    1. [儘教] tẫn giáo;

    tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 儘

    (Liên) Mặc dù, dù cho.
    ◎Như: tẫn đại phong khởi , thuyền nhưng li ngạn
    , mặc dù gió lớn nổi lên, thuyền vẫn rời bến.

    (Phó)
    Hết tiệt, cùng cực.
    ◎Như: tẫn số hết cả số, tẫn khả năng hết sức mình.

    (Phó)
    Cứ, cứ việc.
    ◎Như: nhĩ tẫn quản tố, bất yếu phạ , anh cứ việc làm, đừng sợ.

    (Phó)
    Tùy ý, mặc ý, không hạn chế.
    ◇Dương Vạn Lí : Tác hàn tác thử vô xứ tị, Hoa lạc hoa khai tẫn tha ý , (Dạ văn phong thanh ) Làm lạnh làm nóng không chỗ tránh, Hoa rụng hoa nở, gió tha hồ mặc ý.

    (Phó)
    Cả, đều, tất cả, toàn.
    ◎Như: tẫn trước tính đủ cách.
    ◇Nguyễn Du : Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng (Bùi Tấn Công mộ ) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ.
    ◇Tây du kí 西: Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai , (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
    tận, như "tận cùng (cùng đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儘:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儘

    ,

    Chữ gần giống 儘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儘 Tự hình chữ 儘 Tự hình chữ 儘 Tự hình chữ 儘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儘

    tận:tận cùng (cùng đường)
    儘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儘 Tìm thêm nội dung cho: 儘