Từ: 借位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借位:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 借位 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièwèi] số nhớ; số mượn (trong phép trừ)。减法中被减数中的一位数不够时向前一位借一,化成本位的数量,然后再减。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế
借位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借位 Tìm thêm nội dung cho: 借位