Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黌, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黌:

黌 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黌

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 臼 爻 冖 黃 hoặc 𦥯 黃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 黌 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 黃
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • hoàng
  • 2. 黌 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 黃
  • 𦥯
  • hoàng
  • huỳnh [huỳnh]

    U+9ECC, tổng 24 nét, bộ Hoàng 黄
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: heng2, hong2;
    Việt bính: hung4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 黌

    (Danh) Trường học.
    § Các trường học ngày xưa thường trang sức sắc vàng cho nên gọi là huỳnh cung
    . Còn gọi là huỳnh môn hay huỳnh hiệu .

    Chữ gần giống với 黌:

    ,

    Dị thể chữ 黌

    ,

    Chữ gần giống 黌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌 Tự hình chữ 黌

    黌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黌 Tìm thêm nội dung cho: 黌