Từ: 通用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通用 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngyòng] 1. thông dụng; dùng phổ biến。(在一定范围内)普遍使用。
国际单位制世界通用。
đơn vị đo lường quốc tế dùng phổ biến cho cả thế giới.
使用当地民族通用的语言文字。
sử dụng tiếng nói chữ viết thông dụng của dân địa phương.
2. dùng thay; dùng thay cho nhau (trong tiếng Hán.)。某些写法不同而读音相同的汉字彼此可以换用(有的限于某一意义),如"太"和"泰","措词"和"措辞"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
通用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通用 Tìm thêm nội dung cho: 通用