Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通用 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngyòng] 1. thông dụng; dùng phổ biến。(在一定范围内)普遍使用。
国际单位制世界通用。
đơn vị đo lường quốc tế dùng phổ biến cho cả thế giới.
使用当地民族通用的语言文字。
sử dụng tiếng nói chữ viết thông dụng của dân địa phương.
2. dùng thay; dùng thay cho nhau (trong tiếng Hán.)。某些写法不同而读音相同的汉字彼此可以换用(有的限于某一意义),如"太"和"泰","措词"和"措辞"。
国际单位制世界通用。
đơn vị đo lường quốc tế dùng phổ biến cho cả thế giới.
使用当地民族通用的语言文字。
sử dụng tiếng nói chữ viết thông dụng của dân địa phương.
2. dùng thay; dùng thay cho nhau (trong tiếng Hán.)。某些写法不同而读音相同的汉字彼此可以换用(有的限于某一意义),如"太"和"泰","措词"和"措辞"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 通用 Tìm thêm nội dung cho: 通用
