Từ: 扶疏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶疏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扶 • 疏

Nghĩa của 扶疏 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúshū] sum suê; tươi tốt。枝叶茂盛,高低疏密有致。
枝叶扶疏
cành lá sum suê
花木扶疏
hoa và cây cảnh sum suê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa扶:hùa theo, vào hùa
phò扶:phò vua
phù扶:phù trì
vùa扶:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疏

sơ疏:sơ ý
sưa疏:mọc rất sưa (mọc rất thưa)
sớ疏:dâng sớ
sờ疏:sờ sờ
xơ疏:xơ rơ (rã rời)
xờ疏:xờ xạc, bờ xờ
扶疏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶疏 Tìm thêm nội dung cho: 扶疏