Từ: 扶竹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶竹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扶 • 竹

phù trúc
Một loại trúc ruột đặc, đốt dài, làm gậy chống rất tốt. Còn có tên là
cung trúc
筇竹.Cây trúc có thân sinh từng cặp đối nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa扶:hùa theo, vào hùa
phò扶:phò vua
phù扶:phù trì
vùa扶:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc竹:trúc (bộ gốc: cây trúc)
扶竹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶竹 Tìm thêm nội dung cho: 扶竹