Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 抄书 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāoshū] 1. chép sách; copy sách; chép lại sách。将书照原文重新写出。
2. đạo văn; cóp văn; chép trong sách。在学校作文等事中从书中抄袭句子或段落。
2. đạo văn; cóp văn; chép trong sách。在学校作文等事中从书中抄袭句子或段落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 抄书 Tìm thêm nội dung cho: 抄书
