Từ: 抄书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄书 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoshū] 1. chép sách; copy sách; chép lại sách。将书照原文重新写出。
2. đạo văn; cóp văn; chép trong sách。在学校作文等事中从书中抄袭句子或段落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
抄书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄书 Tìm thêm nội dung cho: 抄书