Cao su chống va đập cửa

Từ: 抄化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāohuà] lạc quyên; quyên góp。旧时指求人施舍财物;募化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
抄化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄化 Tìm thêm nội dung cho: 抄化