Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抄化 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāohuà] lạc quyên; quyên góp。旧时指求人施舍财物;募化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄
| sao | 抄: | sao chép |
| xao | 抄: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 抄化 Tìm thêm nội dung cho: 抄化
