Từ: 安溪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安溪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安溪 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānxī] Hán Việt: AN KHÊ
An Khê (thuộc tỉnh Gia Lai - Kon Tum)。 越南地名。属于嘉来省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溪

khe:khe cửa, khe núi
khê:sơn khê
安溪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安溪 Tìm thêm nội dung cho: 安溪