Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 尽头 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìntóu] đầu cùng; cuối; phần cuối; phần dưới cùng; đáy; bờ bến。末端;终点。
胡同的尽头有一所新房子。
cuối hẻm có một căn nhà mới.
学问是没有尽头的。
học vấn không có bờ bến.
胡同的尽头有一所新房子。
cuối hẻm có một căn nhà mới.
学问是没有尽头的。
học vấn không có bờ bến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 尽头 Tìm thêm nội dung cho: 尽头
