Cao su chống va đập cửa

Từ: 尽头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìntóu] đầu cùng; cuối; phần cuối; phần dưới cùng; đáy; bờ bến。末端;终点。
胡同的尽头有一所新房子。
cuối hẻm có một căn nhà mới.
学问是没有尽头的。
học vấn không có bờ bến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
尽头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽头 Tìm thêm nội dung cho: 尽头