Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 渐渐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànjiàn] 副
dần dần; từ từ; dần。表示程度或数量的逐步增减。
过了清明,天气渐渐暖起来了。
qua tiết thanh minh, thời tiết ấm dần lên.
十点钟以后,马路上的行人渐渐少了。
sau mười giờ trở đi, người trên đường thưa dần.
站台上的人群向渐渐远去的火车招着手。
đám người đứng trên sân ga vẫy tay theo đoàn tàu chạy xa dần.
dần dần; từ từ; dần。表示程度或数量的逐步增减。
过了清明,天气渐渐暖起来了。
qua tiết thanh minh, thời tiết ấm dần lên.
十点钟以后,马路上的行人渐渐少了。
sau mười giờ trở đi, người trên đường thưa dần.
站台上的人群向渐渐远去的火车招着手。
đám người đứng trên sân ga vẫy tay theo đoàn tàu chạy xa dần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渐
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiềm | 渐: | tiềm (dần dần) |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |

Tìm hình ảnh cho: 渐渐 Tìm thêm nội dung cho: 渐渐
