Từ: ông tổ nghiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông tổ nghiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ông • tổ • nghiệp

Dịch ông tổ nghiệp sang tiếng Trung hiện đại:

不祧之祖 《旧时比喻创立某种事业受到尊崇的人。(祧:古代指远祖的祠堂。家庙中祖先的神主, 辈分远的要依次迁入祧庙合祭, 只有创业的始祖或影响较大的祖宗不迁, 叫做不祧)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông嗡:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông䈵: 
ông翁:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông螉:ông (con ong nghệ)
ông鶲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ祖:thuỷ tổ
tổ組:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp业:sự nghiệp
nghiệp業:sự nghiệp
ông tổ nghiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông tổ nghiệp Tìm thêm nội dung cho: ông tổ nghiệp