Chữ 斩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斩, chiết tự chữ TRẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斩:

斩 trảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斩

Chiết tự chữ trảm bao gồm chữ 车 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斩 cấu thành từ 2 chữ: 车, 斤
  • xa
  • cân, gần, rìu
  • trảm [trảm]

    U+65A9, tổng 8 nét, bộ Cân 斤
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 斬;
    Pinyin: zhan3;
    Việt bính: zaam2;

    trảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 斩

    Giản thể của chữ .
    trảm, như "trảm quyết" (gdhn)

    Nghĩa của 斩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (斬) [zhǎn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRẢM
    1. chặt; đẵn; chém。砍。
    斩草除根。
    nhổ cỏ phải nhổ tận gốc
    披荆斩棘
    chém gai phạt gốc; đạp bằng mọi chông gai
    斩断侵略者的魔爪。
    chặt đứt nanh vuốt của bọn xâm lược.
    2. lừa bịp tống tiền; đe doạ。比喻敲竹杠;讹诈。
    Từ ghép:
    斩草除根 ; 斩钉截铁 ; 斩假石 ; 斩首

    Chữ gần giống với 斩:

    , , ,

    Dị thể chữ 斩

    ,

    Chữ gần giống 斩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斩 Tự hình chữ 斩 Tự hình chữ 斩 Tự hình chữ 斩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

    trảm:trảm quyết
    斩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斩 Tìm thêm nội dung cho: 斩