Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纏, chiết tự chữ DỜN, TRIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纏:
纏
Chiết tự chữ 纏
Chiết tự chữ dờn, triền bao gồm chữ 絲 广 里 儿 土 hoặc 糹 广 里 儿 土 hoặc 糸 广 里 儿 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 絲, 广, 里, 儿, 土 |
2. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 糹, 广, 里, 儿, 土 |
3. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 糸, 广, 里, 儿, 土 |
Biến thể giản thể: 缠;
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4 zin6
1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;
纏 triền
◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
(Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
(Danh) Họ Triền.
triền, như "triền miên" (vhn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
Pinyin: chan2;
Việt bính: cin4 zin6
1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;
纏 triền
Nghĩa Trung Việt của từ 纏
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.◎Như: triền túc 纏足 bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố 頭上纏了一塊布 trên đầu vấn một cuộn khăn vải.
(Động) Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
◎Như: triền nhiễu 纏擾 quấy rầy.
(Động) Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
◎Như: giá cá nhân chân nan triền 這個人真難纏 người này khó chịu thật.
(Danh) Họ Triền.
triền, như "triền miên" (vhn)
dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)
Dị thể chữ 纏
缠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纏
| chiền | 纏: | |
| chuyền | 纏: | |
| dờn | 纏: | dập dờn; xanh dờn |
| triền | 纏: | triền miên |

Tìm hình ảnh cho: 纏 Tìm thêm nội dung cho: 纏
