Chữ 纏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纏, chiết tự chữ DỜN, TRIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纏:

纏 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纏

Chiết tự chữ dờn, triền bao gồm chữ 絲 广 里 儿 土 hoặc 糹 广 里 儿 土 hoặc 糸 广 里 儿 土 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 絲, 广, 里, 儿, 土
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • nhi, nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 糹, 广, 里, 儿, 土
  • miên, mịch
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • nhi, nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • 3. 纏 cấu thành từ 5 chữ: 糸, 广, 里, 儿, 土
  • mịch
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lìa, lí, lý, lịa
  • nhi, nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • triền [triền]

    U+7E8F, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan2;
    Việt bính: cin4 zin6
    1. [盤纏] bàn triền 2. [纏綿] triền miên;

    triền

    Nghĩa Trung Việt của từ 纏

    (Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.
    ◎Như: triền túc
    bó chân (tục cổ Trung Hoa), đầu thượng triền liễu nhất khối bố trên đầu vấn một cuộn khăn vải.

    (Động)
    Quấy rầy, quấy nhiễu, vướng víu.
    ◎Như: triền nhiễu quấy rầy.

    (Động)
    Chịu đựng, đối phó, gặp phải.
    ◎Như: giá cá nhân chân nan triền người này khó chịu thật.

    (Danh)
    Họ Triền.

    triền, như "triền miên" (vhn)
    dờn, như "dập dờn; xanh dờn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纏:

    , , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纏

    ,

    Chữ gần giống 纏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏 Tự hình chữ 纏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纏

    chiền: 
    chuyền: 
    dờn:dập dờn; xanh dờn
    triền:triền miên
    纏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纏 Tìm thêm nội dung cho: 纏