Từ: 二部制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二部制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二部制 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrbùzhì] dạy hai ca (ở trường tiểu học và trung học)。中小学把学生分两部轮流在校上课的教学组织形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
二部制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二部制 Tìm thêm nội dung cho: 二部制