Từ: diệu bút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diệu bút:
diệu bút
Bút thần diệu. Chỉ nghệ thuật bút pháp cao xa.Chỉ cao thủ về thư họa hoặc văn tự.
◇Ngu Tập 虞集:
Ngọc đường diệu bút giao du tận, Đầu lão Giang Nam cách tử sanh
玉堂妙筆交游盡, 投老江南隔死生 (Đề Phạm Đức Cơ thi hậu 題范德機詩後).Tác phẩm hay, giai tác.
◇Quách Nhược Hư 郭若虛:
Khanh sở tiến mặc tích tịnh cổ họa, phục biến khán lãm, câu thị diệu bút
卿所進墨蹟并古畫, 復遍看覽, 俱是妙筆 (Đồ họa kiến văn chí 圖畫見聞志, Vương thị đồ họa 王氏圖畫).
Dịch diệu bút sang tiếng Trung hiện đại:
古妙笔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệu
| diệu | 兆: | diệu vợi |
| diệu | 耀: | chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| diệu | 岙: | diệu vợi |
| diệu | 曜: | chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 渺: | diệu vợi |
| diệu | 燿: | (cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào) |
| diệu | 玅: | (cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bút
| bút | 笔: | |
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| bút | 芣: | cây bút |
Gới ý 17 câu đối có chữ diệu:
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: diệu bút Tìm thêm nội dung cho: diệu bút
