Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 横溢 trong tiếng Trung hiện đại:
[héngyì] 1. lan tràn; chảy tràn; tràn ra (sông)。(江河等)泛滥。
江河横溢
nước sông lan tràn
2. lộ ra; bộc lộ (tài hoa)。(才华等)充分显露。
才思横溢
bộc lộ tài trí
江河横溢
nước sông lan tràn
2. lộ ra; bộc lộ (tài hoa)。(才华等)充分显露。
才思横溢
bộc lộ tài trí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 横
| hoành | 横: | hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành |
| hoạnh | 横: | hoạnh hoẹ; hoạnh tài |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢
| dật | 溢: | dâm dật |
| ải | 溢: | ải (nát) |

Tìm hình ảnh cho: 横溢 Tìm thêm nội dung cho: 横溢
