Cao su chống va đập cửa

Từ: 横溢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横溢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngyì] 1. lan tràn; chảy tràn; tràn ra (sông)。(江河等)泛滥。
江河横溢
nước sông lan tràn
2. lộ ra; bộc lộ (tài hoa)。(才华等)充分显露。
才思横溢
bộc lộ tài trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)
横溢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横溢 Tìm thêm nội dung cho: 横溢