Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 妙善公主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙善公主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu thiện công chúa
Theo dân gian truyền thuyết, là một tiền thân của Quan Thế Âm Bồ-tát 薩.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
妙善公主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙善公主 Tìm thêm nội dung cho: 妙善公主