Từ: 寶眷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶眷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寶 • 眷

bảo quyến
Tiếng tôn xưng gia quyến người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Quân hầu bảo quyến tịnh chư tướng gia thuộc, câu các vô dạng, cung cấp bất khuyết
君侯寶眷并諸將家屬, 俱各無恙, 供給不缺 (Đệ thất thập lục hồi).

Nghĩa của 宝眷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojuàn] bảo quyến; quý quyến。尊称别人的家眷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu寶:báu vật
bảo寶:bảo kiếm
bửu寶:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 
寶眷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶眷 Tìm thêm nội dung cho: 寶眷