Cao su chống va đập cửa

Từ: 抄稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 抄稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāogǎo] chép lại cẩn thận; sao chép lại。誊清稿件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
抄稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄稿 Tìm thêm nội dung cho: 抄稿