Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam cô
Ba chức quan lớn thời cổ Trung Hoa, ở dưới bực
Tam Công
三公, gồm:
Thiếu Sư
少師,
Thiếu Phó
少傅,
Thiếu Bảo
少保.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |

Tìm hình ảnh cho: 三孤 Tìm thêm nội dung cho: 三孤
