Từ: 知足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知足 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīzú] thoả mãn; vừa lòng; tự cho là đủ (với những cái đã đạt được như cuộc sống, nguyện vọng...)。满足于已经得到的(指生活、愿望等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
知足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知足 Tìm thêm nội dung cho: 知足