Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 偏颇 trong tiếng Trung hiện đại:
[piānpō] bất công; thiên vị; thiên lệch; không công bằng。偏于一方面;不公平。
这篇文章的立论失之偏颇。
lập luận của bài văn này có sự thiên lệch.
这篇文章的立论失之偏颇。
lập luận của bài văn này có sự thiên lệch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 颇
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: 偏颇 Tìm thêm nội dung cho: 偏颇
