Từ: 抓赌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓赌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓赌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuādǔ] bắt bài; bắt cờ bạc。捉拿赌徒,查禁赌局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赌

đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
抓赌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓赌 Tìm thêm nội dung cho: 抓赌