Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ly trần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ly trần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lytrần

Dịch ly trần sang tiếng Trung hiện đại:

离尘; 去世 《(成年人)死去; 逝世。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ly

ly:sai một ly đi một dặm
ly:một ly một tí
ly:lưu ly
ly:một ly một tí
ly:biệt ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: trần

trần:trần tục
trần:trần tục
trần:trần trụi
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Gới ý 15 câu đối có chữ ly:

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

ly trần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ly trần Tìm thêm nội dung cho: ly trần