Từ: 抓髻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓髻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓髻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàjì] hai mái; chẻ ngôi giữa (tóc)。同"髽髻"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髻

kế:kế (búi tóc củ hành)
抓髻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓髻 Tìm thêm nội dung cho: 抓髻