Cao su chống va đập cửa

Từ: 投产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投产 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuchǎn] đi vào sản xuất; đưa vào sản xuất。投入生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
投产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投产 Tìm thêm nội dung cho: 投产