Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投入 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóurù] 1. đi vào; đưa vào。投到某种环境里去。
投入生产
đi vào sản xuất; đưa vào sản xuất.
新机场已经正式投入使用。
sân bay mới đã chính thức đưa vào sử dụng.
2. tập trung tinh thần; xuất thần。聚精会神地做某事。
她演戏很投入。
cô ấy diễn kịch rất xuất thần.
3. đầu tư vốn; bỏ vốn; kinh phí đầu tư。指投放资金。
少投入,多产出。
đầu tư vốn ít, sản xuất ra nhiều.
教育投入逐年增加。
kinh phí đầu tư cho giáo dục mỗi năm mỗi tăng.
投入生产
đi vào sản xuất; đưa vào sản xuất.
新机场已经正式投入使用。
sân bay mới đã chính thức đưa vào sử dụng.
2. tập trung tinh thần; xuất thần。聚精会神地做某事。
她演戏很投入。
cô ấy diễn kịch rất xuất thần.
3. đầu tư vốn; bỏ vốn; kinh phí đầu tư。指投放资金。
少投入,多产出。
đầu tư vốn ít, sản xuất ra nhiều.
教育投入逐年增加。
kinh phí đầu tư cho giáo dục mỗi năm mỗi tăng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 投入 Tìm thêm nội dung cho: 投入
