Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 投簧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投簧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投簧 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuhuáng] 1. chìa khoá vừa ổ khoá。钥匙适合锁簧。
2. trúng; hợp。比喻方法等切合实际,能收成效。
这一剂药总算投簧了。
loại thuốc này rất hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng:hoàng (lò xo)
投簧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投簧 Tìm thêm nội dung cho: 投簧