Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 投影 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóuyǐng] 1. chiếu hình (của vật thể lên mặt phẳng)。光学上指在光线的照射下物体的影子投射到一个面上,数学上指图形的影子投射到一个面或一条线上。
2. hình chiếu; ảnh xạ。在一个面或一条线上投射的物体或图形的影子。
2. hình chiếu; ảnh xạ。在一个面或一条线上投射的物体或图形的影子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 投影 Tìm thêm nội dung cho: 投影
