Cao su chống va đập cửa

Từ: 投枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuqiāng] lao; cái lao。可以投掷出去杀伤敌人或野兽的标枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
投枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投枪 Tìm thêm nội dung cho: 投枪