Từ: 投身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 投身 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóushēn] dấn thân vào; hiến thân; lao vào。献身出力。
投身于教育事业。
lao vào sự nghiệp giáo dục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
投身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投身 Tìm thêm nội dung cho: 投身