Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 折腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhē·teng] 1. lăn qua lăn lại; đi qua đi lại。翻过来倒过去。
凑合着睡一会儿,别来回折腾了。
quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.
2. làm đi làm lại; làm lại nhiều lần。反复做(某事)。
他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
anh ấy đem cái máy thu âm tháo ra rồi lắp vào, lắp vào rồi lại tháo ra, làm đi làm lại đến mấy chục lần.
3. dằn vặt; giày vò; làm khổ。折磨。
慢性病折腾人。
bệnh mãn tính làm khổ người.
凑合着睡一会儿,别来回折腾了。
quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.
2. làm đi làm lại; làm lại nhiều lần。反复做(某事)。
他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
anh ấy đem cái máy thu âm tháo ra rồi lắp vào, lắp vào rồi lại tháo ra, làm đi làm lại đến mấy chục lần.
3. dằn vặt; giày vò; làm khổ。折磨。
慢性病折腾人。
bệnh mãn tính làm khổ người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 折腾 Tìm thêm nội dung cho: 折腾
