Từ: 折腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhē·teng] 1. lăn qua lăn lại; đi qua đi lại。翻过来倒过去。
凑合着睡一会儿,别来回折腾了。
quây quần lại ngủ một chút đi, đừng đi qua đi lại nữa.
2. làm đi làm lại; làm lại nhiều lần。反复做(某事)。
他把收音机拆了又装,装了又拆,折腾了几十回。
anh ấy đem cái máy thu âm tháo ra rồi lắp vào, lắp vào rồi lại tháo ra, làm đi làm lại đến mấy chục lần.
3. dằn vặt; giày vò; làm khổ。折磨。
慢性病折腾人。
bệnh mãn tính làm khổ người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
折腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折腾 Tìm thêm nội dung cho: 折腾