Từ: 抚摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抚摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔmō] xoa; vỗ về; vuốt ve。抚摩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ
抚摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抚摸 Tìm thêm nội dung cho: 抚摸