Từ: 兩端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lưỡng đoan
Hai đầu, gốc ngọn, thủy chung.
◇Luận Ngữ 語:
Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên
哉? 也. , 也; 焉 (Tử Hãn 罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.Hai cực đoan, tức thái quá và bất cập.
◇Lễ Kí 記:
Chấp kì lưỡng đoan, dụng kì trung ư dân
, 民 (Trung Dung 庸) ý nói xử sự không thiên lệch, cẩn thận giữ đạo trung dung, không nên cực đoan..Thái độ do dự, lưỡng lự, không nhất định.
◇Sử Kí 記:
Ngụy vương khủng, sử nhân chỉ Tấn Bỉ, lưu quân bích Nghiệp, danh vi cứu Triệu, thật trì lưỡng đoan dĩ quan vọng
恐, 使, 鄴, 趙, 望 (Ngụy Công Tử truyện 傳) Vua Ngụy sợ, sai người cản Tấn Bỉ lại, giữ quân đóng lũy ở đất Nghiệp, tiếng là cứu Triệu, nhưng thực ra là còn lưỡng lự để nghe ngóng xem sao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng:lưỡng lự
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
兩端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兩端 Tìm thêm nội dung cho: 兩端