Từ: 乳儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乳儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乳 • 儿

Nghĩa của 乳儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǔěr] trẻ bú sữa。以乳汁为主要食物的小儿,通常指一周岁以下的婴儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú乳:nhú lên
nhũ乳:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ乳:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
vú乳:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
乳儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乳儿 Tìm thêm nội dung cho: 乳儿