Từ: 铺保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺保 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùbǎo] biên lai。旧时称以商店名义所做的保证,在保单上盖有商店的图章。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
铺保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺保 Tìm thêm nội dung cho: 铺保