Từ: 护从 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护从:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护从 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùcóng] 1. theo bảo vệ; đi theo bảo vệ。跟随保卫。
2. người bảo vệ。跟随保卫的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)
护从 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护从 Tìm thêm nội dung cho: 护从