Từ: 护送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护送 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùsòng] hộ tống; áp tải。陪同前往使免遭意外(多指用武装保护)。
护送伤员
hộ tống người bị thương.
护送粮草
hộ tống lương thảo
护送出境
hộ tống qua biên giới; hộ tống xuất cảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
护送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护送 Tìm thêm nội dung cho: 护送