Từ: 披头散发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披头散发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披头散发 trong tiếng Trung hiện đại:

[pītóusànfà] tóc tai bù xù; đầu bù tóc rối。形容头发长而非常散乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
披头散发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披头散发 Tìm thêm nội dung cho: 披头散发