Cao su chống va đập cửa

Từ: 水米无交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水米无交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水米无交 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐmǐwújiāo] Hán Việt: THUỶ MỄ VÔ GIAO
người dưng nước lã; đôi bên không quan hệ qua lại; không một chút quan hệ。比喻彼此毫无来往,特指居官清廉,跟百姓没有经济上的来往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
水米无交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水米无交 Tìm thêm nội dung cho: 水米无交