Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深恶痛绝 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深恶痛绝:
Nghĩa của 深恶痛绝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnwùtòngjué] căm thù đến tận xương tuỷ; ghét cay ghét đắng; vô cùng căm ghét。厌恶、痛恨到极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛
| thống | 痛: | thống khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 深恶痛绝 Tìm thêm nội dung cho: 深恶痛绝
