Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 披览 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīlǎn] đọc kỹ; nghiêng cứu (sách báo)。翻看(书籍)。
披览群书。
đọc nhiều sách.
披览群书。
đọc nhiều sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 览
| lãm | 览: | triển lãm, thưởng lãm |

Tìm hình ảnh cho: 披览 Tìm thêm nội dung cho: 披览
