Từ: 材智高奇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 材智高奇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 材 • 智 • 高 • 奇

tài trí cao kì
Người có tài năng trí tuệ cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài材:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

cơ奇:đầu cơ
cả奇:cả nhà, cả đời; cả nể
kì奇:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ奇:kỳ (số lẻ không chẵn)
材智高奇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 材智高奇 Tìm thêm nội dung cho: 材智高奇