Từ: 抽取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽取 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuqǔ] rút ra; lấy ra。从中收取或取出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
抽取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽取 Tìm thêm nội dung cho: 抽取